Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 起劲

起劲

qǐ jìn
Âm Hán-Việt: khởi kình
HSK 3.0 cấp 9
hăng hái/nhiệt tình
energetic

Ví dụ câu

孩子们玩得很起劲。

Hái zi men wán de hěn qǐ jìn.

Bọn trẻ chơi rất hăng hái.

The children are playing with great enthusiasm.

Cách dùng từ này

“起劲” (hăng say, hăng hái) là tính từ khẩu ngữ, tả người đang làm gì đó say sưa, nhiệt tình. Hay làm bổ ngữ trạng thái sau “得”: “孩子们 玩 得 很 起劲”, “说 得 正 起劲”, hoặc làm vị ngữ: “干活 很 起劲”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

起劲 viết sang phồn thể là 起勁 qǐ jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →