孩子们玩得很起劲。
Hái zi men wán de hěn qǐ jìn.
Bọn trẻ chơi rất hăng hái.
The children are playing with great enthusiasm.
“起劲” (hăng say, hăng hái) là tính từ khẩu ngữ, tả người đang làm gì đó say sưa, nhiệt tình. Hay làm bổ ngữ trạng thái sau “得”: “孩子们 玩 得 很 起劲”, “说 得 正 起劲”, hoặc làm vị ngữ: “干活 很 起劲”.
起劲 viết sang phồn thể là 起勁 qǐ jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.