Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没劲

没劲

méi jìn
Âm Hán-Việt: một kình
HSK 3.0 cấp 9
không có sức/buồn tẻ
to have no strength

Ví dụ câu

我今天觉得很没劲。

Wǒ jīntiān juéde hěn méijìn.

Hôm nay tôi cảm thấy rất buồn tẻ.

I feel very bored today.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没劲 viết sang phồn thể là 沒勁 méi jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →