我们明天早上起程去上海。
Wǒmen míngtiān zǎoshang qǐ chéng qù Shànghǎi.
Chúng tôi sáng mai khởi hành đi Thượng Hải.
We will depart for Shanghai tomorrow morning.
“起程” (khởi hành, lên đường) là động từ không mang tân ngữ, hơi trang trọng, chỉ bắt đầu một chuyến đi xa. Thời gian đứng trước, điểm đến đặt sau “去” hoặc “前往”: “明天 早上 起程 去 上海”. Cũng viết “启程”. Gần nghĩa “出发” (khởi hành) dùng phổ biến hơn, và “动身” (lên đường).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.