抽烟会诱发咳嗽。
Chōuyān huì yòufā késou.
Hút thuốc có thể gây ra ho.
Smoking can induce coughing.
“诱发” (gây ra, khơi phát) là động từ, chủ ngữ là nguyên nhân, tân ngữ thường là bệnh hoặc sự việc xấu: “抽烟 会 诱发 咳嗽”, “诱发 疾病”. Hay đi với “会”, “容易”. Gần nghĩa “引发”, “引起” (gây ra); “诱发” nhấn vào yếu tố bên ngoài làm vấn đề vốn tiềm ẩn bùng ra.
诱发 viết sang phồn thể là 誘發 yòu fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.