Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扬

扬

yáng
Âm Hán-Việt: dương
HSK 3.0 cấp 7
rải ra; nổi tiếng
short for 扬州

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 扬 viết sang phồn thể là 揚.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: tung lên, hất lên cho bay ra (cát, bụi, thóc lép); cũng là giơ cao, nâng lên. Nghĩa mở rộng là làm cho lan rộng, nổi tiếng: 表扬 (khen ngợi) là khen trước mọi người, 赞扬 (khen ngợi), 发扬 (phát huy), 宣扬 (tuyên truyền). 飘扬 (bay phấp phới) tả lá cờ bay trong gió. Đừng nhầm với 阳 (mặt trời) cùng âm yáng.

Ví dụ câu

他把沙子扬得到处都是。

Tā bǎ shāzi yáng dé dàochù dōu shì.

Anh ấy rải cát khắp nơi.

He scattered sand everywhere.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「扬」