Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沸沸扬扬

沸沸扬扬

fèi fèi yáng yáng
Âm Hán-Việt: phí phí dương dương
HSK 3.0 cấp 9
ồn ào rộ lên
bubbling and gurgling

Ví dụ câu

这个消息传得沸沸扬扬,大家都在讨论。

Zhè ge xiāo xi chuán de fèi fèi yáng yáng, dà jiā dōu zài tǎo lùn.

Tin này lan truyền ồn ào, ai cũng bàn tán.

The news spread like wildfire, and everyone was discussing it.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沸沸扬扬 viết sang phồn thể là 沸沸揚揚 fèi fèi yáng yáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →