Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 氧

氧

yǎng
Âm Hán-Việt: dưỡng
HSK 3.0 cấp 7
oxy (nguyên tố)
oxygen (chemistry)

Cách dùng chữ này

Danh từ: oxy, một nguyên tố hóa học — trong không khí có oxy. Thường dùng qua từ ghép: 氧气 (oxy) là khí oxy để thở; 二氧化碳 (khí carbon dioxide) là khí CO₂. Tên các nguyên tố thể khí trong tiếng Trung đều có bộ 气 bao ngoài: 氧, 氢, 氮.

Ví dụ câu

空气中含有氧。

Kōngqì zhōng hányǒu yǎng.

Trong không khí có chứa oxy.

The air contains oxygen.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「氧」