Phó từ văn viết: cũng, nghĩa như 也 nhưng mang sắc cổ, trang trọng, đứng trước động từ: 你亦可以 là bạn cũng có thể. Hội thoại hằng ngày dùng 也; 亦 gặp trong văn bản, cách ngôn, thành ngữ. 不亦乐乎 (không cũng vui sao) trích từ Luận Ngữ, nay hay dùng sau 得 với nghĩa đến mức hết cỡ, như bận tối mắt tối mũi.
你亦可以试试。
Nǐ yì kěyǐ shìshi.
Bạn cũng có thể thử.
You can also try.