Chữ giản thể 鹰 viết sang phồn thể là 鷹.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
鹰 là danh từ: chim ưng, đại bàng (loài chim săn mồi). Lượng từ 只: 一只鹰 (một con đại bàng) bay trên trời. Chữ có phần dưới là 鸟 (chim). Nghĩa bóng dùng cho người có mắt tinh, nhìn sắc.
天上有一只鹰在飞。
Tiān shàng yǒu yì zhī yīng zài fēi.
Trên trời có một con đại bàng đang bay.
There is an eagle flying in the sky.