Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鹰

鹰

yīng
Âm Hán-Việt: ưng
HSK 3.0 cấp 7
đại bàng/chim ưng
eagle

Phồn thể

Chữ giản thể 鹰 viết sang phồn thể là 鷹.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

鹰 là danh từ: chim ưng, đại bàng (loài chim săn mồi). Lượng từ 只: 一只鹰 (một con đại bàng) bay trên trời. Chữ có phần dưới là 鸟 (chim). Nghĩa bóng dùng cho người có mắt tinh, nhìn sắc.

Ví dụ câu

天上有一只鹰在飞。

Tiān shàng yǒu yì zhī yīng zài fēi.

Trên trời có một con đại bàng đang bay.

There is an eagle flying in the sky.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →