Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 依

依

yī
Âm Hán-Việt: y
HSK 3.0 cấp 7
dựa vào; theo
to depend on

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ, giới từ: dựa vào, theo. Làm giới từ trong văn viết, nghĩa như 按照 (theo): 依法 (theo pháp luật), 依次 (theo thứ tự), 依照 (theo). Dựa vào người khác: 依靠 (dựa vào); 依赖 (phụ thuộc) nặng nghĩa hơn, thường mang ý không tự lập được. Phó từ chỉ vẫn như cũ: 依然 (vẫn còn), 依旧 (vẫn như cũ). 依据 (căn cứ theo) là cơ sở để làm hay kết luận.

Ví dụ câu

我依他的意见做。

Wǒ yī tā de yìjiàn zuò.

Tôi làm theo ý kiến của anh ấy.

I follow his opinion.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「依」