判断要有充分的依据。
Pànduàn yào yǒu chōngfèn de yījù.
Phán đoán phải có cơ sở đầy đủ.
Judgments must have sufficient basis.
Vừa là danh từ "căn cứ, cơ sở", vừa là giới từ "căn cứ theo". Danh từ: 有 + 依据, 没有 + 依据 (không có căn cứ). Giới từ: 依据 + 法律 / 规定 / kết quả. Gần nghĩa với 根据 nhưng 依据 trang trọng, hay dùng trong văn bản; nói chuyện hằng ngày thì dùng 根据.
依据 viết sang phồn thể là 依據 yī jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.