Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 证据

证据

zhèng jù
Âm Hán-Việt: chứng cứ
HSK 3.0 cấp 5
bằng chứng
evidence

Ví dụ câu

法庭需要充分的证据。

Fǎtíng xūyào chōngfèn de zhèngjù.

Tòa án cần bằng chứng đầy đủ.

The court requires sufficient evidence.

Cách dùng từ này

“证据” (bằng chứng, chứng cứ) là danh từ, hay đi với “提供 证据”, “找到 证据”, “缺乏 证据”, “有 证据 证明 …”. Khác “证件” (giấy tờ tuỳ thân như thẻ căn cước).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

证据 viết sang phồn thể là 證據 zhèng jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →