Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 依依不舍

依依不舍

yī yī bù shě
Âm Hán-Việt: y y bất xả
HSK 3.0 cấp 9
lưu luyến không muốn chia tay
reluctant to part (idiom)

Ví dụ câu

他依依不舍地离开了家乡。

Tā yīyībùshě de líkāile jiāxiāng.

Anh ấy lưu luyến không muốn chia tay quê hương.

He left his hometown reluctantly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

依依不舍 viết sang phồn thể là 依依不捨 yī yī bù shě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →