Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宣扬

宣扬

xuān yáng
Âm Hán-Việt: tuyên dương
HSK 3.0 cấp 7
tuyên truyền/quảng bá
to publicize

Ví dụ câu

我们要宣扬正能量。

Wǒmen yào xuānyáng zhèng néngliàng.

Chúng ta cần truyền bá năng lượng tích cực.

We should publicize positive energy.

Cách dùng từ này

“宣扬” là động từ, nghĩa là tuyên truyền rộng rãi, làm cho nhiều người biết. Tân ngữ có thể là điều tốt (宣扬 正能量) hoặc điều xấu, khi đó mang ý chê: “宣扬 迷信”. Gần với “宣传”, nhưng “宣传” trung tính và thông dụng hơn (宣传 新 产品), còn “宣扬” hay đi với tư tưởng, quan điểm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宣扬 viết sang phồn thể là 宣揚 xuān yáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →