Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宣称

宣称

xuān chēng
Âm Hán-Việt: tuyên xưng
HSK 3.0 cấp 7
tuyên bố/khẳng định
to assert

Ví dụ câu

他宣称自己是对的。

Tā xuānchēng zìjǐ shì duì de.

Anh ta tuyên bố mình đúng.

He claimed that he was right.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宣称 viết sang phồn thể là 宣稱 xuān chēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →