Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宣誓

宣誓

xuān shì
Âm Hán-Việt: tuyên thệ
HSK 3.0 cấp 7
tuyên thệ
to swear an oath (of office)

Ví dụ câu

他在法庭上宣誓说真话。

Tā zài fǎtíng shang xuānshì shuō zhēnhuà.

Anh ấy tuyên thệ nói sự thật tại tòa án.

He swore to tell the truth in court.

Cách dùng từ này

“宣誓” là động từ, nghĩa là tuyên thệ, thề trước đông người theo nghi thức. Không mang tân ngữ trực tiếp: “举手 宣誓”, “在 法庭 上 宣誓”; cụm hay gặp “宣誓 就职” (tuyên thệ nhậm chức). Khác “发誓” (thề, dùng cả trong đời thường); “宣誓” mang tính nghi lễ, công khai.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →