Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发誓

发誓

fā shì
Âm Hán-Việt: phát thệ
HSK 3.0 cấp 7
thề, phát thệ
to vow

Ví dụ câu

他发誓再也不抽烟了。

Tā fāshì zài yě bù chōuyān le.

Anh ấy thề sẽ không hút thuốc nữa.

He swore he would never smoke again.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là 'thề, phát thệ'. Thường đứng sau chủ ngữ, thường đi kèm với nội dung lời thề bằng '要' hoặc '不' để chỉ hành động sẽ làm hoặc không làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发誓 viết sang phồn thể là 發誓 fā shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →