他声称自己没错。
Tā shēngchēng zìjǐ méi cuò.
Anh ấy tuyên bố mình không sai.
He claims that he is not wrong.
“声称” là động từ, nghĩa là tự nhận, tuyên bố là, theo sau là cả một mệnh đề: “他 声称 自己 没 错”. Từ này thường hàm ý người kể lại chưa tin hẳn điều được tuyên bố, nên hay gặp trong tin tức: “对方 声称 …”. Muốn trung tính thì dùng “表示” hoặc “说”; tuyên bố chính thức của tổ chức thì dùng “声明”.
声称 viết sang phồn thể là 聲稱 shēng chēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.