他的名声很好。
Tā de míngshēng hěn hǎo.
Danh tiếng của anh ấy rất tốt.
He has a good reputation.
“名声” (tiếng tăm, danh tiếng) là danh từ, có thể tốt hoặc xấu: “他 的 名声 很 好”, “名声 不好”. Hay đi với “坏” (làm hỏng), như “坏 了 名声”. Gần “名誉” (danh dự); “名誉” thiên về phẩm giá được pháp luật, xã hội bảo vệ, còn “名声” là lời người đời đánh giá.
名声 viết sang phồn thể là 名聲 míng shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.