Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 称

称

chēng
Âm Hán-Việt: xưng
HSK 3.0 cấp 2
gọi là, xưng
to call, to name

Phồn thể

Chữ giản thể 称 viết sang phồn thể là 稱.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "gọi là, xưng", thường ở dạng 称为 trong văn viết. 称呼 nghĩa "cách xưng hô". Còn nghĩa "cân" (cân trọng lượng). 称赞 nghĩa "khen ngợi".

Ví dụ câu

他称自己为老师。

Tā chēng zìjǐ wéi lǎoshī.

Anh ấy tự gọi mình là giáo viên.

He calls himself a teacher.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「称」