Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自称

自称

zì chēng
Âm Hán-Việt: tự xưng
HSK 3.0 cấp 7
tự xưng
to call oneself

Ví dụ câu

他自称是医生。

Tā zìchēng shì yīshēng.

Anh ấy tự xưng là bác sĩ.

He claims to be a doctor.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自称 viết sang phồn thể là 自稱 zì chēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →