Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 称心如意

称心如意

chèn xīn rú yì
Âm Hán-Việt: xứng tâm như ý
HSK 3.0 cấp 7
vừa lòng toại ý
after one's own heart

Ví dụ câu

她找到了称心如意的工作。

Tā zhǎodào le chènxīn rúyì de gōngzuò.

Cô ấy tìm được công việc vừa lòng toại ý.

She found a job that is completely satisfactory.

Cách dùng từ này

"称心如意" (vừa lòng đẹp ý) là thành ngữ dùng như tính từ: làm định ngữ ("称心如意 的 工作") hoặc vị ngữ ("一切 都 称心如意"). Hay gặp trong lời chúc: "祝 你 称心如意". Chữ "称" ở đây đọc chèn (vừa, hợp), không đọc chēng như trong "称呼".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

称心如意 viết sang phồn thể là 稱心如意 chèn xīn rú yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →