他号称是专家。
Tā hàochēng shì zhuānjiā.
Anh ấy được gọi là chuyên gia.
He is known as an expert.
“号称” (được gọi là, tự xưng là) là động từ, theo sau là danh hiệu hoặc con số: “他 号称 是 专家”. Thường hàm ý danh xưng đó chỉ là lời tự nhận hay lời đồn, chưa chắc đúng. Cũng dùng cho tên gọi được công nhận rộng rãi.
号称 viết sang phồn thể là 號稱 hào chēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.