Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 号称

号称

hào chēng
Âm Hán-Việt: hiệu xưng
HSK 3.0 cấp 8
được gọi là/nổi tiếng là
to be known as

Ví dụ câu

他号称是专家。

Tā hàochēng shì zhuānjiā.

Anh ấy được gọi là chuyên gia.

He is known as an expert.

Cách dùng từ này

“号称” (được gọi là, tự xưng là) là động từ, theo sau là danh hiệu hoặc con số: “他 号称 是 专家”. Thường hàm ý danh xưng đó chỉ là lời tự nhận hay lời đồn, chưa chắc đúng. Cũng dùng cho tên gọi được công nhận rộng rãi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

号称 viết sang phồn thể là 號稱 hào chēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →