Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 但

但

dàn
Âm Hán-Việt: đãn
HSK 3.0 cấp 2
nhưng
but

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Liên từ "nhưng", đứng đầu vế sau để nối ý trái ngược: 虽然…但是… (tuy… nhưng…). 但 là dạng gọn của 但是, hay gặp trong văn viết. Có trong 不但…而且… (không những… mà còn…).

Ví dụ câu

我想去,但没时间。

Wǒ xiǎng qù, dàn méi shí jiān.

Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.

I want to go, but I don't have time.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「但」