Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不但

不但

bù dàn
Âm Hán-Việt: bất đãn
HSK 3.0 cấp 3
không chỉ
not only (... but also ...)

Ví dụ câu

他不但聪明,而且努力。

Tā búdàn cōngmíng, érqiě nǔlì.

Anh ấy không chỉ thông minh mà còn chăm chỉ.

He is not only smart but also hardworking.

Cách dùng từ này

“不但” là liên từ, nghĩa là không những, không chỉ; đứng ở vế đầu, vế sau dùng “而且” hoặc “还”, “也” để nói thêm một ý tiến xa hơn: 不但聪明, 而且努力. Nếu hai vế cùng chủ ngữ thì “不但” đứng sau chủ ngữ; khác chủ ngữ thì “不但” đứng trước chủ ngữ. Đừng nhầm với “但是” (nhưng), là liên từ chuyển ý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →