我们的想法不同。
Wǒmen de xiǎngfǎ bùtóng.
Suy nghĩ của chúng tôi khác nhau.
Our ideas are different.
“不同” là tính từ, nghĩa là khác nhau, không giống. Làm vị ngữ: 想法不同 (suy nghĩ khác nhau); làm định ngữ đứng trước danh từ, thường có “的”. Mẫu so sánh: “A 跟 B 不同”. Trái nghĩa là “相同”; trong khẩu ngữ hay dùng “一样” có “不” phía trước.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.