Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 方便

方便

fāng biàn
Âm Hán-Việt: phương tiện
HSK 3.0 cấp 3
tiện lợi
convenient

Ví dụ câu

住在学校附近很方便。

Zhù zài xuéxiào fùjìn hěn fāngbiàn.

Sống gần trường rất tiện lợi.

Living near the school is very convenient.

Cách dùng từ này

"方便" (tiện, thuận tiện) là tính từ, làm vị ngữ: "交通 很 方便"; làm định ngữ với "的". Hay dùng để hỏi người khác có tiện không: "你 现在 方便 吗" (bây giờ bạn có tiện không). Cũng làm động từ "tạo thuận lợi cho": "方便 大家". Phủ định: "不 方便".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →