住在学校附近很方便。
Zhù zài xuéxiào fùjìn hěn fāngbiàn.
Sống gần trường rất tiện lợi.
Living near the school is very convenient.
"方便" (tiện, thuận tiện) là tính từ, làm vị ngữ: "交通 很 方便"; làm định ngữ với "的". Hay dùng để hỏi người khác có tiện không: "你 现在 方便 吗" (bây giờ bạn có tiện không). Cũng làm động từ "tạo thuận lợi cho": "方便 大家". Phủ định: "不 方便".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.