Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 东方

东方

dōng fāng
Âm Hán-Việt: đông phương
HSK 3.0 cấp 3
phương Đông
the East

Ví dụ câu

太阳从东方升起。

Tài yáng cóng Dōng fāng shēng qǐ.

Mặt trời mọc từ phương Đông.

The sun rises in the East.

Cách dùng từ này

“东方” là danh từ chỉ phía đông, phương đông. Hay đứng sau “从”, “在”; câu quen thuộc là mặt trời mọc ở phương đông: “太阳” + “从东方” + “升起”. Nghĩa rộng còn chỉ phương Đông (châu Á), đối lập với “西方” (phương Tây). Khi chỉ vị trí cụ thể cạnh một vật, khẩu ngữ hay dùng “东边”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

东方 viết sang phồn thể là 東方 dōng fāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →