我来自东北地区。
Wǒ lái zì Dōng běi dì qū.
Tôi đến từ khu vực Đông Bắc.
I am from the Northeast region.
“东北” là danh từ chỉ hướng đông bắc. Ở Trung Quốc, “东北” còn là tên gọi vùng Đông Bắc. Đứng trước danh từ làm định ngữ: 东北地区; đứng sau “在”, “来自”: 来自东北 (đến từ Đông Bắc). Tiếng Trung gọi hướng đông, tây trước rồi mới đến nam, bắc, nên nói “东北”, “西南”, “东南”, “西北”.
东北 viết sang phồn thể là 東北 dōng běi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.