Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西北

西北

xī běi
Âm Hán-Việt: tê (tây) bắc
HSK 3.0 cấp 3
Tây Bắc
northwest; Northwest China

Ví dụ câu

西北很冷。

Xīběi hěn lěng.

Tây Bắc rất lạnh.

Northwest China is very cold.

Cách dùng từ này

西北 là danh từ phương vị: phía tây bắc, hướng tây bắc. Đứng sau địa danh để chỉ vị trí: 北京 的 西北. Cũng chỉ vùng tây bắc Trung Quốc: 西北 地区. Khi ghép hướng, tiếng Trung đặt 东 hoặc 西 trước 南 hoặc 北, cùng thứ tự với tiếng Việt: 西北 là tây bắc, 西南 là tây nam.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →