Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西方

西方

xī fāng
Âm Hán-Việt: tê (tây) phương
HSK 3.0 cấp 3
phương Tây
the West

Ví dụ câu

西方文化很有趣。

Xīfāng wénhuà hěn yǒuqù.

Văn hóa phương Tây rất thú vị.

Western culture is very interesting.

Cách dùng từ này

西方 là danh từ: phương tây, phía tây; thường dùng để chỉ các nước phương Tây (châu Âu, Bắc Mỹ). Hay làm định ngữ: 西方 国家, 西方 文化, 西方 人. Cặp đối lập là 东方 (phương Đông). Khi chỉ hướng tây trong đời sống hằng ngày thì người ta nói 西边 nhiều hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →