北方很冷。
Běifāng hěn lěng.
Miền Bắc rất lạnh.
The north is very cold.
“北方” là danh từ, nghĩa là phía bắc; ở Trung Quốc thường chỉ miền Bắc. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 北方很冷; đứng trước danh từ làm định ngữ, như người miền Bắc. Trái nghĩa là “南方”. “北部” thì chỉ phần phía bắc của một khu vực cụ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.