Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 东南

东南

dōng nán
Âm Hán-Việt: đông nam
HSK 3.0 cấp 3
Đông Nam
southeast

Ví dụ câu

风从东南方向吹来。

Fēng cóng dōng nán fāng xiàng chuī lái.

Gió thổi từ hướng Đông Nam.

The wind blows from the southeast.

Cách dùng từ này

“东南” là danh từ chỉ hướng đông nam. Hay đi với “方向”, hoặc đứng sau “从”, “向”, “往” để chỉ hướng: 东南方向. Cũng đứng trước danh từ làm định ngữ. Các hướng giữa khác: 东北, 西南, 西北.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

东南 viết sang phồn thể là 東南 dōng nán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →