Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 西

西

xī
Âm Hán-Việt: tê (tây)
HSK 3.0 cấp 3
tây
west

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ phương tây: 西边 (phía tây), 西方 (phương Tây), 西部. Đứng trước danh từ gợi nghĩa kiểu phương Tây: 西餐 (món Âu), 西医 (Tây y), 西瓜 (dưa hấu), 西红柿 (cà chua). 东西 đọc dōngxi là đồ vật, không còn nghĩa phương hướng.

Ví dụ câu

太阳从西边落下。

Tàiyáng cóng xī biān luòxià.

Mặt trời lặn ở phía tây.

The sun sets in the west.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「西」