Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ phương tây: 西边 (phía tây), 西方 (phương Tây), 西部. Đứng trước danh từ gợi nghĩa kiểu phương Tây: 西餐 (món Âu), 西医 (Tây y), 西瓜 (dưa hấu), 西红柿 (cà chua). 东西 đọc dōngxi là đồ vật, không còn nghĩa phương hướng.
太阳从西边落下。
Tàiyáng cóng xī biān luòxià.
Mặt trời lặn ở phía tây.
The sun sets in the west.