Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 东张西望

东张西望

dōng zhāng xī wàng
Âm Hán-Việt: đông trương tê (tây) vọng
HSK 3.0 cấp 7
nhìn ngó tứ phía (thành ngữ)
to look in all directions (idiom)

Ví dụ câu

上课时不要东张西望。

Shàngkè shí búyào dōngzhāngxīwàng.

Khi học không nên nhìn ngó xung quanh.

Don't look around in class.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

东张西望 viết sang phồn thể là 東張西望 dōng zhāng xī wàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →