探望
tàn wàng
Âm Hán-Việt: thám vọng
HSK 3.0 cấp 7
thăm hỏi/thăm bệnh
to visit
Ví dụ câu
我去医院探望他。
Wǒ qù yīyuàn tànwàng tā.
Tôi đến bệnh viện thăm anh ấy.
I went to the hospital to visit him.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 探: 扌 thủ; 罙 thâm
- 望: 亡 vong; 月 nguyệt; 王 vương
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.