Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 探望

探望

tàn wàng
Âm Hán-Việt: thám vọng
HSK 3.0 cấp 7
thăm hỏi/thăm bệnh
to visit

Ví dụ câu

我去医院探望他。

Wǒ qù yīyuàn tànwàng tā.

Tôi đến bệnh viện thăm anh ấy.

I went to the hospital to visit him.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →