Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 探测

探测

tàn cè
Âm Hán-Việt: thám trắc
HSK 3.0 cấp 7
thăm dò/thám thính
to probe

Ví dụ câu

科学家探测火星。

Kēxuéjiā tàncè huǒxīng.

Các nhà khoa học thăm dò sao Hỏa.

Scientists explore Mars.

Cách dùng từ này

“探测” (thăm dò, dò tìm) là động từ, chỉ việc dùng máy móc, kỹ thuật để tìm hiểu thứ không nhìn thấy trực tiếp: “探测 火星” (thăm dò sao Hỏa), dò mỏ dưới lòng đất, dò độ sâu đáy biển. Thiết bị dò tìm gọi là tàncèqì (máy dò). Văn phong khoa học, kỹ thuật; tìm hiểu chuyện đời thường thì dùng “打听” hoặc “了解”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

探测 viết sang phồn thể là 探測 tàn cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →