Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: thò (đầu, tay) ra để dò; dò xét, tìm hiểu; và đi thăm. Nghĩa thăm: 探望 (thăm hỏi) người ốm, người thân; 探亲 (về thăm gia đình). Nghĩa tìm hiểu: 探索 (khám phá), 探讨 (thảo luận), 探测 (thăm dò). 侦探 (thám tử) là người điều tra; 探险 (thám hiểm) là đi vào nơi nguy hiểm.
周末我回云岭镇探望苏念。
Zhōumò wǒ huí Yúnlǐng Zhèn tànwàng Sū Niàn.
Cuối tuần tôi về trấn Vân Lĩnh thăm Tô Niệm.
On weekends I go back to Yunling Town to visit Su Nian.