Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 探

探

tàn
Âm Hán-Việt: thám
HSK 3.0 cấp 7
thăm; thăm dò
to explore

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: thò (đầu, tay) ra để dò; dò xét, tìm hiểu; và đi thăm. Nghĩa thăm: 探望 (thăm hỏi) người ốm, người thân; 探亲 (về thăm gia đình). Nghĩa tìm hiểu: 探索 (khám phá), 探讨 (thảo luận), 探测 (thăm dò). 侦探 (thám tử) là người điều tra; 探险 (thám hiểm) là đi vào nơi nguy hiểm.

Ví dụ câu

周末我回云岭镇探望苏念。

Zhōumò wǒ huí Yúnlǐng Zhèn tànwàng Sū Niàn.

Cuối tuần tôi về trấn Vân Lĩnh thăm Tô Niệm.

On weekends I go back to Yunling Town to visit Su Nian.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「探」