Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 碳

碳

tàn
Âm Hán-Việt: thán
HSK 3.0 cấp 7
hóa học cacbon/than
carbon (chemistry)

Cách dùng chữ này

Danh từ: cacbon (carbon), một nguyên tố hóa học. Từ ghép: 二氧化碳 (khí carbon dioxide) là khí CO₂; 低碳 (ít carbon) hay gặp trong khẩu hiệu bảo vệ môi trường, như sống ít phát thải. Đừng nhầm với 炭 (than củi) cùng âm tàn: 碳 có bộ thạch 石, là tên nguyên tố; 炭 có bộ hỏa 火, là than để đốt.

Ví dụ câu

碳是一种化学元素。

Tàn shì yì zhǒng huàxué yuánsù.

Carbon là một nguyên tố hóa học.

Carbon is a chemical element.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「碳」