Danh từ: cacbon (carbon), một nguyên tố hóa học. Từ ghép: 二氧化碳 (khí carbon dioxide) là khí CO₂; 低碳 (ít carbon) hay gặp trong khẩu hiệu bảo vệ môi trường, như sống ít phát thải. Đừng nhầm với 炭 (than củi) cùng âm tàn: 碳 có bộ thạch 石, là tên nguyên tố; 炭 có bộ hỏa 火, là than để đốt.
碳是一种化学元素。
Tàn shì yì zhǒng huàxué yuánsù.
Carbon là một nguyên tố hóa học.
Carbon is a chemical element.