Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 腾 viết sang phồn thể là 騰.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
腾 có hai nhóm nghĩa. 'Bốc lên, vọt lên': 沸腾 (sôi sục), 热腾腾 (nóng hổi bốc khói). 'Dọn ra, dành ra (chỗ, thời gian)', hay đi với 出: 腾出时间 (dành ra thời gian). 折腾 là khẩu ngữ, nghĩa 'làm đi làm lại, hành mình hành người'.
他腾出时间帮我。
Tā téng chū shíjiān bāng wǒ.
Anh ấy dành thời gian giúp tôi.
He made time to help me.