Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 腾

腾

téng
Âm Hán-Việt: đằng
HSK 3.0 cấp 7
bốc lên, vọt lên; dọn ra, dành ra
to rise, to soar; to make room, to free up

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 腾 viết sang phồn thể là 騰.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

腾 có hai nhóm nghĩa. 'Bốc lên, vọt lên': 沸腾 (sôi sục), 热腾腾 (nóng hổi bốc khói). 'Dọn ra, dành ra (chỗ, thời gian)', hay đi với 出: 腾出时间 (dành ra thời gian). 折腾 là khẩu ngữ, nghĩa 'làm đi làm lại, hành mình hành người'.

Ví dụ câu

他腾出时间帮我。

Tā téng chū shíjiān bāng wǒ.

Anh ấy dành thời gian giúp tôi.

He made time to help me.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「腾」