Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 筒

筒

tǒng
Âm Hán-Việt: đồng
HSK 3.0 cấp 7
ống; hình trụ
tube

Cách dùng chữ này

筒 là danh từ, nghĩa là ống hoặc hình trụ. 筒 cũng xuất hiện trong từ ghép "话筒" để chỉ micro.

Ví dụ câu

他把纸放进筒里。

Tā bǎ zhǐ fàng jìn tǒng lǐ.

Anh ấy bỏ giấy vào trong ống.

He put the paper into the tube.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「筒」