筒 là danh từ, nghĩa là ống hoặc hình trụ. 筒 cũng xuất hiện trong từ ghép "话筒" để chỉ micro.
他把纸放进筒里。
Tā bǎ zhǐ fàng jìn tǒng lǐ.
Anh ấy bỏ giấy vào trong ống.
He put the paper into the tube.