Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 话筒

话筒

huà tǒng
Âm Hán-Việt: thoại đồng
HSK 3.0 cấp 6
micro/ống nghe
microphone

Ví dụ câu

他拿着话筒唱歌。

Tā názhe huàtǒng chànggē.

Anh ấy cầm micro hát.

He is singing with a microphone.

Cách dùng từ này

“话筒” là danh từ, chỉ micro cầm tay để nói, hát và cả ống nghe của điện thoại bàn: “拿着 话筒 唱歌”. Lượng từ thường dùng “个” hoặc “支”. Micro còn gọi theo phiên âm là “麦克风”, khẩu ngữ hay nói gọn là “麦”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

话筒 viết sang phồn thể là 話筒 huà tǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →