孩子喜欢听童话。
Háizi xǐhuān tīng tónghuà.
Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
Children like to listen to fairy tales.
"童话" (truyện cổ tích, truyện thiếu nhi) là danh từ, hay đi với "讲", "听", "看" và trong cụm "童话 故事". Lượng từ "个" hoặc "篇". Nghĩa bóng chỉ điều đẹp như mơ: "像 童话 一样". Truyện kể dân gian, truyền thuyết thì dùng "传说".
童话 viết sang phồn thể là 童話 tóng huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.