Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 童话

童话

tóng huà
Âm Hán-Việt: đồng thoại
HSK 3.0 cấp 6
truyện cổ tích
children's fairy tales

Ví dụ câu

孩子喜欢听童话。

Háizi xǐhuān tīng tónghuà.

Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.

Children like to listen to fairy tales.

Cách dùng từ này

"童话" (truyện cổ tích, truyện thiếu nhi) là danh từ, hay đi với "讲", "听", "看" và trong cụm "童话 故事". Lượng từ "个" hoặc "篇". Nghĩa bóng chỉ điều đẹp như mơ: "像 童话 一样". Truyện kể dân gian, truyền thuyết thì dùng "传说".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

童话 viết sang phồn thể là 童話 tóng huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →