说实话,我不喜欢这个。
Shuō shíhuà, wǒ bù xǐhuān zhège.
Nói thật, tôi không thích cái này.
To be honest, I don't like this.
“说实话” (nói thật) thường đứng đầu câu, ngắt bằng dấu phẩy, mở đầu một nhận xét thẳng thắn: “说实话, 我 不 喜欢 这个”. Cũng dùng như cụm động từ bình thường: “你 要 说 实话” (bạn phải nói thật), có thể chèn thêm “句”: “说 句 实话”.
说实话 viết sang phồn thể là 說實話 shuō shí huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.