Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 说

说

shuō
Âm Hán-Việt: thuyết
HSK 3.0 cấp 1
nói
to speak, to say; to explain

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 说 viết sang phồn thể là 說.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

讠 (lời nói) bên trái + 兑 (đoài) bên phải; 兑 có 兄 (anh) ở dưới → người anh cất lời nói, nhớ nghĩa "nói".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ "nói". Nói một thứ tiếng: 说汉语. Nói với ai thì dùng 跟 hoặc 对 + người + 说, không đặt người ngay sau 说. Hay gặp trong 说话 (nói chuyện), 听说 (nghe nói), 小说 (tiểu thuyết).

Ví dụ câu

你能说汉语吗?

Nǐ néng shuō Hànyǔ ma?

Bạn có thể nói tiếng Trung không?

Can you speak Chinese?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「说」