Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 别说

别说

bié shuō
Âm Hán-Việt: biệt thuyết
HSK 3.0 cấp 7
chưa nói đến/đừng nói là
to say nothing of

Ví dụ câu

别说他了,他自己也很难过。

Bié shuō tā le, tā zìjǐ yě hěn nánguò.

Đừng nói đến anh ấy nữa, chính anh ấy cũng rất buồn.

Don't mention him; he himself is also very sad.

Cách dùng từ này

“别说” có hai nghĩa. Nghĩa đen: “đừng nói”, như khuyên ai đừng nói nữa. Nghĩa hay gặp hơn là liên từ “chưa nói đến”, dùng để tăng tiến, thường phối hợp với “连…都/也” ở vế sau: chưa nói đến chạy, đến đi bộ cũng khó. Ở nghĩa này nó nêu điều hiển nhiên để làm nổi điều ở vế còn lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

别说 viết sang phồn thể là 別說 bié shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →