Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 别致

别致

bié zhì
Âm Hán-Việt: biệt trí
HSK 3.0 cấp 7
độc đáo, đặc biệt
unusual

Ví dụ câu

这个设计很别致。

Zhège shèjì hěn biézhì.

Thiết kế này rất độc đáo.

This design is very unique.

Cách dùng từ này

“别致” (độc đáo, lạ mắt) là tính từ khen hình thức, kiểu dáng mới lạ mà đẹp; hay làm vị ngữ sau “很”: “这个 设计 很 别致” (thiết kế này rất độc đáo), hoặc làm định ngữ với “的”. Gần nghĩa “特别” nhưng “特别” rộng và trung tính, còn “别致” luôn là lời khen về vẻ ngoài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

别致 viết sang phồn thể là 別緻 bié zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →