这个设计很别致。
Zhège shèjì hěn biézhì.
Thiết kế này rất độc đáo.
This design is very unique.
“别致” (độc đáo, lạ mắt) là tính từ khen hình thức, kiểu dáng mới lạ mà đẹp; hay làm vị ngữ sau “很”: “这个 设计 很 别致” (thiết kế này rất độc đáo), hoặc làm định ngữ với “的”. Gần nghĩa “特别” nhưng “特别” rộng và trung tính, còn “别致” luôn là lời khen về vẻ ngoài.
别致 viết sang phồn thể là 別緻 bié zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.