Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 岁

岁

suì
Âm Hán-Việt: tuế
HSK 3.0 cấp 1
tuổi
years old, age

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 岁 viết sang phồn thể là 歲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

山 (núi) + 夕 (buổi tối) → núi lặng lẽ dưới hoàng hôn, tượng trưng cho một năm tuổi.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“岁” là đơn vị tuổi, đứng ngay sau số: “八岁”, “二十岁”. Câu nói tuổi thường không cần “是”. Hỏi trẻ nhỏ dùng jǐ suì, hỏi người trẻ hoặc ngang hàng dùng “多大”, hỏi người lớn tuổi lịch sự hơn dùng “年纪”.

Ví dụ câu

我妹妹今年八岁。

Wǒ mèimei jīnnián bā suì.

Em gái tôi năm nay tám tuổi.

My younger sister is eight years old this year.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「岁」