Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 压岁钱

压岁钱

yā suì qián
Âm Hán-Việt: áp tuế tiền
HSK 3.0 cấp 5
tiền lì xì năm mới
money given to children as a gift on Chinese New Year's Eve

Ví dụ câu

过年时,长辈会给孩子们压岁钱。

Guònián shí, zhǎngbèi huì gěi háizimen yāsuìqián.

Vào dịp Tết, người lớn thường cho trẻ em tiền lì xì.

During the New Year, elders give children lucky money.

Cách dùng từ này

"压岁钱" (tiền lì xì Tết) là danh từ, tiền người lớn mừng tuổi trẻ con dịp "春节". Hay đi với "给", "收", "拿": "给 孩子 压岁钱", "收到 压岁钱". Phong bao đỏ đựng tiền gọi là "红包", từ này dùng rộng hơn, cả cho tiền mừng cưới, tiền thưởng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

压岁钱 viết sang phồn thể là 壓歲錢 yā suì qián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →