他努力工作,想多挣钱。
Tā nǔlì gōngzuò, xiǎng duō zhèng qián.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, muốn kiếm nhiều tiền hơn.
He works hard, wanting to earn more money.
Động từ ly hợp, kiếm tiền (bằng sức lao động). Hay gặp: 多挣钱, zhèngqián yǎngjiā (kiếm tiền nuôi gia đình). Đồng nghĩa 赚钱 (hay dùng khi buôn bán, có lãi). Đối lập trong chi tiêu: 花钱 và 省钱.
挣钱 viết sang phồn thể là 掙錢 zhèng qián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.