Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挣钱

挣钱

zhèng qián
Âm Hán-Việt: tránh tiền
HSK 3.0 cấp 5
kiếm tiền
to make money

Ví dụ câu

他努力工作,想多挣钱。

Tā nǔlì gōngzuò, xiǎng duō zhèng qián.

Anh ấy làm việc chăm chỉ, muốn kiếm nhiều tiền hơn.

He works hard, wanting to earn more money.

Cách dùng từ này

Động từ ly hợp, kiếm tiền (bằng sức lao động). Hay gặp: 多挣钱, zhèngqián yǎngjiā (kiếm tiền nuôi gia đình). Đồng nghĩa 赚钱 (hay dùng khi buôn bán, có lãi). Đối lập trong chi tiêu: 花钱 và 省钱.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挣钱 viết sang phồn thể là 掙錢 zhèng qián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →